Skip to main content

Overview Fcd

Lợi thế so với PC Truyền thống

  • Bảo mật dữ liệu: Lưu trữ mã hóa, quản lý tập trung và giới hạn truy cập
  • Liên tục cập nhật vá lỗi bảo mật: Thực hiện tập trung, nhất quán; Tiết kiệm nguồn lực và thời gian
  • Đảm bảo toàn vẹn dữ liệu khi có sự cố: Sao lưu tự động, kết hợp giải pháp khôi phục dữ liệu sau thảm họa
  • Nhanh chóng và Linh hoạt mở rộng/ thu hồi tài nguyên: Cấp phát hàng nghìn máy tính ảo chỉ trong một vài giờ

Concept

Loại thiết bị kết nối hỗ trợ

  • Desktop/ PC/ Laptop
  • Mobile (Smartphone/ Điện thoại thông minh) hoặc Tablet (Máy tính bảng)
  • ThinClient hoặc FPT MiniPC

Hình thức truy cập

  • Native FCDClient (Khuyên dùng): Cho phép truy cập máy ảo trực tiếp qua ứng dụng, mang lại trải nghiệm mượt mà và ổn định nhất.
  • Web Browser: Phương thức truy cập nhanh gọn qua trình duyệt, không cần cài đặt.

file

Terms & definitions

Terms (English)Terms (Vietnamese)AbbreviationsDefinitions
Virtual DesktopMáy ảo / Máy tính ảoVD- Máy ảo cung cấp tính năng phần mềm và hiệu năng tương tự như máy tính vật lý thông thường
  • Các máy ảo sử dụng chung hạ tầng FPT Cloud
  • Mỗi người dùng có thể được cấp phát/sử dụng nhiều máy ảo đồng thời với các thông số cấu hình và hệ điều hành khác nhau |
    | Desktop Pool | Nhóm máy ảo | Pool | - Một nhóm gồm nhiều máy ảo có chung hạ tầng xử lý và lưu trữ Cloud
  • Thông thường dùng để gom nhóm máy ảo theo Bộ phận, Chức năng, Khung giờ sử dụng, v.v. |
    | Operating System | Hệ điều hành | OS | Ví dụ: Microsoft Windows, macOS |
    | End-User / User | Người dùng cuối | N/A | Người dùng cuối sử dụng máy ảo FCD
    Người dùng có thể:
  • Đăng nhập vào FCD User Portal
  • Truy cập vào máy ảo được cấp phát
  • Sử dụng máy ảo như máy tính vật lý thông thường |
    | Supported Device | Thiết bị hỗ trợ | N/A | Thiết bị có thể sử dụng và truy cập vào máy ảo được cấp phát |
    | Local Device | Thiết bị kết nối | N/A | Thiết bị được sử dụng để thực hiện kết nối vào máy ảo |
    | Local Area Network | Mạng nội bộ | LAN | Hệ thống mạng dùng để kết nối các máy tính trong một phạm vi của tổ chức |
    | Authenticator App | Phần mềm xác thực | N/A | Ứng dụng tạo mã xác thực gồm 6 chữ số ngẫu nhiên dùng để đăng nhập tài khoản, có thời hạn sử dụng trong 30 giây |
    | Active Directory | Quản lý thư mục và xác thực | AD | Hệ thống quản trị tập trung người dùng |